Xe SsangYong Tivoli đối thủ cạnh tranh mới của Suzuki Vitara

Tại thị trường Việt Nam phân khúc SUV cỡ nhỏ gồm 2 cái tên:Ssangyong Tivoli và Suzuki Vitara. Giá dao động trong khoảng 600-700 triệu đồng.

SsangYong Tivoli (630 triệu đồng)

Bảng giá xe SsangYong Tivoli:

Đại lý áp dụng chương trình mua xe trả góp đến 70% với lãi suất thấp.

  • Thời hạn xét duyệt: 1 ngày
  • Thời gian vay: 6 năm
  • Hạn mực vay: 80%
  • Lãi suất: 7,9%/năm

NỘI THẤT

Không gian nội thất xe tivoli

AN TOÀN

Khung gầm xe tivoli

Hệ thống ESP và phành của xe tivoli

VẬN HÀNH

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số xe Tivoli

Kích thước xe Tivoli

Suzuki Vitara (708 triệu đồng)

Vitara thế hệ mới ra mắt thị trường Việt Nam hồi cuối năm 2016, với sự thay đổi mạnh mẽ ở thiết kế cùng các công nghệ đi kèm. Kiểu dáng mới của dòng SUV này được đánh giá tinh tế hơn rất nhiều so với những thế hệ trước.

Mặc dù có những thay đổi được đánh giá tích cực, tuy nhiên doanh số bán của dòng xe này lại không cao như đối thủ đến từ Mỹ. Trong những tháng gần đây, dòng xe này có doanh số bán không vượt quá 100 xe. Thấp hơn nhiều so với Ford EcoSport.

Trang thiết bị trên Suzuki Vitara cũng không hề thua kém đối thủ. Những tính năng công nghệ mới nhất như kiểm soát hành trình, khởi động bằng nút bấm, cửa sổ trời… Đây cũng là dòng xe nhận được đánh giá cao về độ an toàn tại châu Âu, với nhiều công nghệ hỗ trợ người lái như chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử, phân bố lực phanh điện tử hỗ trợ phanh khẩn cấp…

Tương tự như Ford EcoSport, Vitara cũng mang thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với điều kiện vận hành trong khu vực đô thị. Mẫu SUV cỡ nhỏ của Suzuki trang bị động cơ xăng 1.6L, công suất 115 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 151 Nm tại 4.400 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp.

Thông số kỹ thuật

Dài x rộng x cao (mm) 4202 x 1798 x 1590
Chiều dài cơ sở xe 2600 mm
Khoảng sáng gầm xe 167 mm
Trọng lượng không tải 1400 kg
Trọng lượng toàn tải 1900 kg
Động cơ xe Xăng 1.6l MFI
Dung tích xy lanh 1597 cm3
Công suất cực đại 128/6000
Mô-men xoắn cực đại 163/4600
Hệ thống túi khí 7 túi khí (11 điểm nổ)
Hộp số xe Số tự động 6 cấp
Kích thước lốp 215/45R18
Tiêu thụ nhiên liệu chu trình hỗn hợp 7.6l/100km
Tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị 9.95l/100km
Tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị 6.3l/100km
Thể tích bình nhiên liệu 47L